LRE485
| Mã hàng | Giá thường | Giá bán | Tình trạng | Số lượng | Đặt hàng |
|---|---|---|---|---|---|
|
|
Liên hệ
|
còn hàng | Liên hệ | ||
|
|
Liên hệ
|
còn hàng | Liên hệ | ||
|
|
Liên hệ
|
còn hàng | Liên hệ | ||
|
|
Liên hệ
|
còn hàng | Liên hệ | ||
|
|
Liên hệ
|
còn hàng | Liên hệ |
Thông số kỹ thuật
Phạm vi điểu chỉnh bảo vệ nhiệt của EasyPact TVS LRE485 Schneider đem lại cho bạn sự cân bằng hoàn hảo. Thiết kế đơn giản nhưng đa dạng, giúp bạn dễ dàng trong việc lựa chọn, mua với một rơ le có tính linh hoạt mở rộng. Dưới đây là chi tiết rơ le nhiệt bảo vệ quá tải LRE485 Schneider gửi đến bạn đọc
Thông số kỹ thuật rơ le nhiệt bảo vệ quá tải LRE485 Schneider (134 x 180 x 134 mm)
|
Tên sản phẩm |
Rơ le nhiệt bảo vệ quá tải LRE485 Schneider |
|
Loại mạng |
AC |
|
Tần số mạng |
50-60 Hz |
|
Tiếp điểm |
1 NO + 1 NC |
|
Báo hiệu cục bộ |
Chỉ báo trip |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-20-70 °C |
|
Cấp bảo vệ |
IP00 |
|
Kích thước |
134 x 180 x 134 mm (HxWxD) |
|
Trọng lượng |
2.2 kg |
|
Loại |
EasyPact TVS |
|
Loại điều khiển |
Dừng: nút ấn đỏ, reset: nút nhấn xanh lá |
|
Kết nối-terminal |
Terminal kẹp vít |
|
Mô-men xoắn |
35 N.m (mạch điện), 1.7 N.m (mạch báo hiệu) |
|
Ứng dụng rơ le |
Bảo vệ động cơ |
|
[Ue] Điện áp hoạt động định mức |
<= 690 V AC |
|
[Ui] Điện áp cách điện định mức |
690 V |
|
Phạm vi điều chỉnh bảo vệ nhiệt |
174-279 A |
|
Lớp quá tải nhiệt |
Lớp 10A phù hợp với IEC 60947-4-1 |
Ưu điểm nổi trội của dòng sản phẩm rơ le nhiệt Schneider
Tại sao nên chọn LRE485 Schneider ?
Ứng dụng của rơ le LRE485 trong việc bảo vệ động cơ
Phạm vi điểu chỉnh bảo vệ nhiệt của EasyPact TVS LRE485 Schneider đem lại cho bạn sự cân bằng hoàn hảo. Thiết kế đơn giản nhưng đa dạng, giúp bạn dễ dàng trong việc lựa chọn, mua với một rơ le có tính linh hoạt mở rộng. Dưới đây là chi tiết rơ le nhiệt bảo vệ quá tải LRE485 Schneider gửi đến bạn đọc


